Đề cương môn học Chương trình đào tạo Đại học Chính trị dành cho học viên nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào năm học 2026-2027
ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC CHÍNH TRỊ
DÀNH CHO HỌC VIÊN NƯỚC CỘNG HÒA DÂN CHỦ NHÂN DÂN LÀO NĂM HỌC 2026-2027
| TT | MÃ MÔN (Phần chữ) | MÃ MÔN (Phần số) | TÊN MÔN HỌC | NGÀY CẬP NHẬT | GHI CHÚ |
| 1 | TVNC | 40.21.01 | Tiếng Việt nâng cao 1 | 13/09/2026 | |
| 2 | TVNC | 40.21.02 | Tiếng Việt nâng cao 2 | 13/09/2026 | |
| 3 | TVCN | 40.21.03 | Tiếng Việt chuyên ngành 1 | 13/09/2026 | |
| 4 | TVCN | 40.21.04 | Tiếng Việt chuyên ngành 2 | 13/09/2026 | |
| 5 | THĐC | 40.21.22 | Tin học đại cương | Không có Đề cương | |
| 6 | THMLN | 40.21.05 | Triết học Mác - Lênin | 13/09/2026 | |
| 7 | KTCT | 40.21.06 | Kinh tế chính trị Mác - Lênin | 13/09/2026 | |
| 8 | CNXH | 40.21.07 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 13/09/2026 | |
| 9 | TTHCM | 40.21.08 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 13/09/2026 | |
| 10 | LSĐ | 40.21.09 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 13/09/2026 | |
| 11 | XHĐC | 40.21.10 | Xã hội học đại cương | 13/09/2026 | |
| 12 | NNPL | 40.21.11 | Lý luận về nhà nước và pháp luật | 13/09/2026 | |
| 13 | XDĐ | 40.21.12 | Xây dựng Đảng | 13/09/2026 | |
| 14 | NLKT | 40.21.13 | Các nguyên lý kinh tế | 13/09/2026 | |
| 15 | DTH | 40.21.14 | Dân tộc học đại cương | 13/09/2026 | |
| 16 | GDTC | 40.21.15 | Giáo dục thể chất | Không có Đề cương | |
| 17 | CSVH | 40.21.16 | Cơ sở văn hóa Việt Nam | 13/09/2026 | |
| 18 | KTPT | 40.21.17 | Kinh tế phát triển | 13/09/2026 | |
| 19 | ĐĐĐC | 40.21.18 | Đạo đức học đại cương | 13/09/2026 | |
| 20 | TLĐC | 40.21.19 | Tâm lý học đại cương | 13/09/2026 | |
| 21 | LSVM | 40.21.20 | Lịch sử văn minh thế giới | 13/09/2026 | |
| 22 | TGĐC | 40.21.21 | Tôn giáo học đại cương | 13/09/2026 | |
| 23 | LSTTCT | 40.21.24 | Lịch sử tư tưởng chính trị | 13/09/2026 | |
| 24 | CTĐC | 40.21.25 | Chính trị học đại cương | 13/09/2026 | |
| 25 | CTQT | 40.21.26 | Quan hệ chính trị quốc tế | 13/09/2026 | |
| 26 | QCN | 40.21.27 | Quyền con người | 13/09/2026 | |
| 27 | CSKT | 40.21.28 | Chính sách kinh tế và xã hội của Việt Nam | 13/09/2026 | |
| 28 | LSVN | 40.21.29 | Tiến trình lịch sử Việt Nam | 13/09/2026 | |
| 29 | TLLĐ | 40.21.30 | Tâm lý học lãnh đạo, quản lý | 13/09/2026 | |
| 30 | CCCV | 40.21.31 | Công chức công vụ | 13/09/2026 | |
| 31 | XHQL | 40.21.32 | Xã hội học quản lý | 13/09/2026 | |
| 32 | LLDC | 40.21.33 | Lý luận dân chủ | 13/09/2026 | |
| 33 | ĐCCT | 40.21.33 | Đại cương chính trị học so sánh | 13/09/2026 | |
| 34 | TCCT | 40.21.34 | Thể chế chính trị thế giới đương đại | 13/09/2026 | |
| 35 | CTVN | 40.21.35 | Chính trị Việt Nam thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội | 13/09/2026 | |
| 36 | CSC | 40.21.36 | Chính sách công | 13/09/2026 | |
| 37 | KHQL | 40.21.37 | Khoa học quản lý | 13/09/2026 | |
| 38 | PPTC | 40.21.39 | Phương pháp tiếp cận và xử lý tình huống chính trị | 13/09/2026 | |
| 39 | PPCN | 40.21.40 | Phương pháp nghiên cứu và giảng dạy chính trị học | 13/09/2026 | |
| 40 | NNPQ | 40.21.41 | Nhà nước pháp quyền | 13/09/2026 | |
| 41 | VHCT | 40.21.42 | Văn hóa chính trị | 13/09/2026 | |
| 42 | KHTC | 40.21.43 | Khoa học tổ chức | 13/09/2026 | |
| 43 | VĐTC | 40.21.44 | Những vấn đề toàn cầu | 13/09/2026 | |
| 44 | ĐCTG | 40.21.45 | Địa - chính trị thế giới | 13/09/2026 | |
| 45 | TTCT | 40.21.46 | Truyền thông và chính trị | Đang bổ sung | |
| 46 | LLQLCT | 40.21.47 | Lý luận quyền lực chính trị | 13/09/2026 | |
| 47 | TPKĐ | 40.21.48 | Các tác phẩm của chủ nghĩa Mác - Lênin, Hồ Chí Minh về chính trị | 13/09/2026 | |
| 48 | THCT | 40.21.49 | Xử lý tình huống chính trị nâng cao | 13/09/2026 | |
| 49 | CTPT | 40.21.50 | Chính trị học phát triển | 13/09/2026 | |
| 50 | CNTTC | 40.21.51 | Các nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Đảng Cộng sản Việt Nam | 13/09/2026 | |
| 51 | CTTC | 40.21.52 | Công tác tổ chức, cán bộ của Đảng Cộng sản Việt Nam | 13/09/2026 | |
| 52 | PTLĐ | 40.21.53 | Phương thức lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam | 13/09/2026 | |
| 53 | XDTC | 40.21.54 | Xây dựng tổ chức cơ sở đảng và đảng viên | 13/09/2026 | |
| 54 | BVCTNB | 40.21.55 | Công tác bảo vệ chính trị nội bộ của Đảng Cộng sản Việt Nam | 13/09/2026 | |
| 55 | CTKT | 40.21.56 | Công tác kiểm tra, giám sát của Đảng | 13/09/2026 | |
| 56 | KLCĐ | 40.21.57 | Kỷ luật của Đảng và việc thi hành kỷ luật trong Đảng | 13/09/2026 | |
| 57 | XLTH | 40.21.58 | Xử lý tình huống trong công tác kiểm tra, giám sát, kỷ luật | 13/09/2026 | |
| 58 | LVLT | 40.21.59 | Lập và lưu trữ hồ sơ trong công tác kiểm tra, giám sát, kỷ luật của Đảng | Đang bổ sung | |